Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2023]

Hiện tại, đơn vị hành chính Quảng Ngãi đang được chia thành 3 cấp (cấp Tỉnh, cấp Huyện và cấp Xã). Danh sách các huyện thuộc cấp thứ 2 bao gồm Thành phố Quảng Ngãi, Thị xã Đức Phổ, Huyện Ba Tơ, Huyện Bình Sơn, Huyện Lý Sơn, Huyện Minh Long, Huyện Mộ Đức, Huyện Nghĩa Hành, Huyện Sơn Hà, Huyện Sơn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Huyện Trà Bồng, Huyện Tư Nghĩa. Hiện tại, Tỉnh Quảng Ngãi có 13 đơn vị hành chính cấp Huyện.

Danh sách huyện, thị xã của Tỉnh Quảng Ngãi [Cập Nhập 2022]

Tỉnh Quảng Ngãi có 13 cơ quan hành chính trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 11 huyện (bao gồm 1 huyện đảo, 5 huyện đồng bằng, 5 huyện miền núi) với 173 cơ quan hành chính cấp xã, bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã. Theo Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 về việc sắp xếp các cơ quan hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi vừa được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành, kể từ ngày 1/2/2020.

Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện?

Danh sách các hạt của Quảng Ngãi.

  • Quảng Ngãi có một thành phố nằm trong tỉnh.
  • Quảng Ngãi có một thành phố.
  • Quảng Ngãi có mười một huyện.
  • Danh sách các đơn vị cấp huyện của Quảng Ngãi mời các bạn xem phía dưới:.

    Các đơn vị cấp huyện ở Tỉnh Quảng Ngãi được phân theo nhóm (thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện), danh sách trong mỗi nhóm được sắp xếp theo thứ tự từ chữ cái a đến z.

    Đơn vị cấp huyện trung tâm của Quảng Ngãi là gì?

    Thành phố Quảng Ngãi (tỉnh lỵ) là trung tâm của Quảng Ngãi.

    Tỉnh Thành Phố Mã TP Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Lê Hồng Phong 21.010 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trần Phú 21.013 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Quảng Phú 21.016 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nghĩa Chánh 21.019 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trần Hưng Đạo 21.022 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nguyễn Nghiêm 21.025 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Nghĩa Lộ 21.028 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Chánh Lộ 21.031 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Dũng 21.034 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Dõng 21.037 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Phường Trương Quang Trọng 21.172 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Hòa 21.187 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Kỳ 21.190 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Thiện 21.199 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Ấn Đông 21.202 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Châu 21.208 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Khê 21.211 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Long 21.214 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh Ấn Tây 21.223 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Tịnh An 21.232 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Phú 21.253 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa Hà 21.256 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thành phố Quảng Ngãi 522 Xã Nghĩa An 21.262 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Thị Trấn Châu Ổ. 21.040 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thuận 21.043 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thạnh 21.046 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Đông 21.049 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Chánh 21.052 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Nguyên 21.055 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Khương 21.058 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Trị 21.061 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình An 21.064 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hải 21.067 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Dương 21.070 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Phước 21.073 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hòa 21.079 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Trung 21.082 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Minh 21.085 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Long 21.088 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Thanh 21.091 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Chương 21.100 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Hiệp 21.103 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Mỹ 21.106 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Tân Phú 21.109 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Bình Sơn 524 Xã Bình Châu 21.112 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Thị trấn Trà Xuân. 21.115 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Giang 21.118 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Thủy 21.121 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Hiệp 21.124 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Bình 21.127 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Phú 21.130 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Lâm 21.133 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Tân 21.136 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Sơn 21.139 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Bùi 21.142 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Thanh 21.145 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Sơn Trà 21.148 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Phong 21.154 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Hương Trà 21.157 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Xinh 21.163 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Trà Bồng 525 Xã Trà Tây 21.166 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Thọ 21.175 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Trà 21.178 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Phong 21.181 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Hiệp 21.184 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Bình 21.193 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Đông 21.196 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Bắc 21.205 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Sơn 21.217 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Hà 21.220 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Giang 21.226 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tịnh 527 Xã Tịnh Minh 21.229 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Thị trấn La Hà 21.235 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Thị trấn Sông Vệ 21.238 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Lâm 21.241 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thắng 21.244 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thuận 21.247 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Kỳ 21.250 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Sơn 21.259 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Hòa 21.268 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Điền 21.271 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Thương 21.274 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Trung 21.277 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Hiệp 21.280 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Phương 21.283 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Tư Nghĩa 528 Xã Nghĩa Mỹ 21.286 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Thị trấn Di Lăng. 21.289 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Hạ 21.292 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thành 21.295 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Nham 21.298 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Bao 21.301 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Linh 21.304 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Giang 21.307 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Trung 21.310 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thượng 21.313 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Cao 21.316 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Hải 21.319 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Thủy 21.322 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Kỳ 21.325 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Hà 529 Xã Sơn Ba 21.328 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Bua 21.331 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Mùa 21.334 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Liên 21.335 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Tân 21.337 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Màu 21.338 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Dung 21.340 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Long 21.341 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Tinh 21.343 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Sơn Tây 530 Xã Sơn Lập 21.346 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Sơn 21.349 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Mai 21.352 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Thanh An 21.355 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Môn 21.358 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Minh Long 531 Xã Long Hiệp 21.361 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Thị trấn Chợ Chùa. 21.364 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thuận 21.367 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Dũng 21.370 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Trung 21.373 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Nhân 21.376 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Đức 21.379 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Minh 21.382 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Phước 21.385 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thiện 21.388 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Thịnh 21.391 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Tín Tây 21.394 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Nghĩa Hành 532 Xã Hành Tín Đông 21.397 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Thành phố Mộ Đức. 21.400 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Lợi 21.403 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Thắng 21.406 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Nhuận 21.409 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Chánh 21.412 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Hiệp 21.415 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Minh 21.418 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Thạnh 21.421 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Hòa 21.424 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Tân 21.427 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Phú 21.430 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Phong 21.433 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Mộ Đức 533 Xã Đức Lân 21.436 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Nguyễn Nghiêm 21.439 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ An 21.442 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Phong 21.445 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Thuận 21.448 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Văn 21.451 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Quang 21.454 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Nhơn 21.457 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Ninh 21.460 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Minh 21.463 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Vinh 21.466 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Hòa 21.469 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Cường 21.472 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Khánh 21.475 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Phường Phổ Thạnh 21.478 Phường
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Thị xã Đức Phổ 534 Xã Phổ Châu 21.481 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Thị trấn Ba Tơ. 21.484 Thị trấn
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Điền 21.487 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Vinh 21.490 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Thành 21.493 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Động 21.496 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Dinh 21.499 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Giang 21.500 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Liên 21.502 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Ngạc 21.505 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Khâm 21.508 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Cung 21.511 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Tiêu 21.517 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Trang 21.520 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Tô 21.523 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Bích 21.526 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Vì 21.529 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Lế 21.532 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Nam 21.535 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Ba Tơ 535 Xã Ba Xa 21.538 Xã
    Tỉnh Quảng Ngãi 51 Huyện Lý Sơn 536 Huyện

    Tải xuống tập tin Excel.

    (*) Dữ liệu được cập nhật từ Tổng Cục Thống Kê đến tháng 07/2021.

    Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu huyện, thị xã, thành phố?

    Tỉnh Quảng Ngãi đặt có một thành phố, một thị xã và 11 huyện (bao gồm một huyện đảo, năm huyện đồng bằng và năm huyện miền núi) với tổng cộng 173 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm 17 phường, 8 thị trấn và 148 xã). Tỉnh Quảng Ngãi cũng có 13 đơn vị hành chính trực thuộc.

    Thành phố Quảng Ngãi có bao nhiêu phường, xã?

    Thành phố Quảng Ngãi có chín phường và mười bốn xã: .

  • Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Nghĩa Lộ, Phường Chánh Lộ, Phường Trương Quang Trọng.
  • Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa An, Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An.
  • Thị xã Đức Phổ có bao nhiêu phường, xã?

    Thị xã Đức Phổ có tám phường và bảy xã.

  • Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa, Phường Phổ Thạnh.
  • Xã Phổ An, Xã Phổ Phong, Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Châu.
  • Huyện Bình Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Bình Sơn có một thị trấn và hai mươi một xã.

  • Thị Trấn Châu Ổ.
  • Xã Bình Thuận, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Đông, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Khương, Xã Bình Trị, Xã Bình An, Xã Bình Hải, Xã Bình Dương, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa, Xã Bình Trung, Xã Bình Minh, Xã Bình Long, Xã Bình Thanh, Xã Bình Chương, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Mỹ, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu.
  • Huyện Trà Bồng có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Trà Bồng có một thị trấn và mười lăm xã.

  • Thị trấn Trà Xuân.
  • Xã Trà Tây, Xã Trà Xinh, Xã Hương Trà, Xã Trà Phong, Xã Sơn Trà, Xã Trà Thanh, Xã Trà Bùi, Xã Trà Sơn, Xã Trà Tân, Xã Trà Lâm, Xã Trà Phú, Xã Trà Bình, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Thủy, Xã Trà Giang.
  • Huyện Sơn Tịnh có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Sơn Tịnh bao gồm 11 xã:.

    Xã Minh Tịnh, Xã Giang Tịnh, Xã Hà Tịnh, Xã Sơn Tịnh, Xã Bắc Tịnh, Xã Đông Tịnh, Xã Bình Tịnh, Xã Hiệp Tịnh, Xã Phong Tịnh, Xã Trà Tịnh, Xã Thọ Tịnh.

    Huyện Tư Nghĩa có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Tư Nghĩa có hai thị trấn và mười hai xã.

  • La Hà, Sông Vệ.
  • Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Lâm.
  • Huyện Sơn Hà có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Sơn Hà có một thị trấn và mười ba xã.

  • Thị trấn Di Lăng.
  • Xã Ba Sơn, Xã Kỳ Sơn, Xã Thủy Sơn, Xã Hải Sơn, Xã Cao Sơn, Xã Thượng Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Giang Sơn, Xã Linh Sơn, Xã Bao Sơn, Xã Nham Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Hạ Sơn.
  • Huyện Sơn Tây có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Sơn Tây bao gồm 9 xã:.

    Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Màu, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập.

    Huyện Minh Long có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Minh Long bao gồm 5 xã:

    Thôn Long Sơn, Thôn Long Mai, Thôn Thanh An, Thôn Long Môn, Thôn Long Hiệp.

    Huyện Nghĩa Hành có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Nghĩa Hành có một thị trấn và mười một xã.

  • Thị trấn Chợ Chùa.
  • Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thiện, Xã Hành Phước, Xã Hành Minh, Xã Hành Đức, Xã Hành Nhân, Xã Hành Trung, Xã Hành Dũng, Xã Hành Thuận.
  • Huyện Mộ Đức có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Mộ Đức có một thị trấn và mười hai xã.

  • Thành phố Mộ Đức.
  • Xã Đức Lợi, Xã Đức Thắng, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Chánh, Xã Đức Hiệp, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú, Xã Đức Phong, Xã Đức Lân.
  • Huyện Ba Tơ có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Huyện Ba Tơ có một thị trấn và mười tám xã.

  • Thị trấn Ba Tơ.
  • Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh, Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang, Xã Ba Liên, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Khâm, Xã Ba Cung, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Trang, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Vì, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Xa.Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh, Xã Ba Thành, Xã Ba Động, Xã Ba Dinh, Xã Ba Giang, Xã Ba Liên, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Khâm, Xã Ba Cung, Xã Ba Tiêu, Xã Ba Trang, Xã Ba Tô, Xã Ba Bích, Xã Ba Vì, Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Xa.
  • Huyện Lý Sơn có bao nhiêu xã, thị trấn?

    Không tách rời.

    Xin vui lòng liên hệ: 082.2222.176 hoặc gửi email đến [email protected] nếu bạn có ý định thêm thông tin về doanh nghiệp, cửa hàng, địa chỉ, shop,… Của bạn vào bài viết này hoặc muốn đặt quảng cáo banner.

    Related Posts

    O xy la gi o xy chiem bao nhieu trong khong khi

    Ô xy là gì? Ô xy chiếm bao nhiêu trong không khí

    Ô xy là chất khí quan trọng trong không khí. Nó chiếm một tỷ lệ nhất định trong không khí. Oxy không phải là vô tận và…

    Thanh pho hue co bao nhieu phuong thanh pho hue hue city hue city viet nam

    Thành phố Huế có bao nhiêu phường? – Thành phố Huế | Huế City – Hue City, Viet Nam

    Thành phố Huế có mấy phường? Tổng diện tích: 70,67 km2 (dựa theo số liệu thống kê của năm 2015). Dân số: 354.124 cá nhân (theo niên…

    100g tom co bao nhieu calo protein an tom co map khong

    100g Tôm Có Bao Nhiêu Calo, Protein? Ăn Tôm Có Mập Không?

    Tôm có bao nhiêu calo? Ăn tôm có giúp giảm cân hay tăng cân không? Đây là câu hỏi mà nhiều người quan tâm với một trong…

    Size m la gi size m la bao nhieu kg quan ao so may vina uniform

    Size M là gì? Size M là bao nhiêu Kg Quần, Áo số mấy? | VINA® UNIFORM

    Size M là một khái niệm được sử dụng trong việc đo kích thước của quần áo. Đây là thông tin quan trọng để bạn có thể…

    Danh ca thanh tuan anh kep co giong ca qua dac biet

    Danh ca Thanh Tuấn: Anh kép có giọng ca quá đặc biệt

    Nghệ nhân Thanh Tuấn. trong vở Diễn viên Kiếm Nguyên Bá – Hình ảnh: LINH ĐOAN. Tôi yêu thích bài vọng cổ nên tôi quan tâm đến…

    Tim hieu kich thuoc ly size l bao nhieu ml va ung dung trong cuoc song hang ngay

    Tìm hiểu kích thước ly size l bao nhiêu ml và ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày

    Chủ đề: dung tích của ly size L là bao nhiêu ml: Nếu bạn là một người yêu trà sữa, không thể bỏ qua ly trà sữa…