TỪ ĐỒNG NGHĨA TIẾNG ANH – CÁC CẶP TỪ PHỔ BIẾN

Cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Anh có rất nhiều cặp từ khác nhau nhưng cùng có một nghĩa, chỉ về một sự vật, sự việc, tính chất hoặc hành động. Học tiếng Anh theo các từ đồng nghĩa là một cách học khá thú vị và có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng của mình và nhớ từ lâu hơn. Bài viết dưới đây của Wow English sẽ đưa ra một số cặp từ đồng nghĩa tiếng Anh thông dụng để bạn có thể sử dụng trong quá trình học tập và sử dụng tiếng Anh của mình.

từ đồng nghĩa tiếng anh

Từ đồng nghĩa tiếng Anh là gì?

Từ đồng nghĩa tiếng Anh (Synonym) là những từ có cùng nghĩa hoặc nghĩa tương tự nhau nhưng được viết và phát âm khác nhau.

Ví dụ:

  • Start vs Begin : Bắt đầu
  • Tall vs High : Cao

Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp,

Các từ đồng nghĩa sẽ được sử dụng ở các ngữ cảnh khác nhau

Ví dụ:

  • Tall: Your boyfriend is so tall. (Bạn trai của bạn cao quá.)
  • High: This building is higher than that one. (Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

→ Tuy có cùng nghĩa là cao nhưng tall thường được dùng với người và high thường được dùng với vật.

Một từ có thể có nhiều từ đồng nghĩa và ngược lại

Phân loại từ đồng nghĩa tiếng Anh

Từ đồng nghĩa tiếng Anh tuyệt đối

Đây là những từ mang ý nghĩa và đặc điểm giống nhau. Những từ này có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các ngữ cảnh.

Ví dụ: Mother language vs Mother tongue : Tiếng mẹ đẻ

→ Her mother language/mother tongue is Spanish. (Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Tây Ba Nha)

Từ đồng nghĩa tiếng Anh tương đối

Đây là những từ có nghĩa giống nhau nhưng mang sắc thái, đặc điểm khác nhau. Những từ này có thể thay thế cho nhau hoặc không trong các trường hợp riêng.

Từ đồng nghĩa phân biệt theo ngữ điệu => Không thể thay thế cho nhau

Đây là những từ cùng mang một nghĩa nhưng lại được sử dụng trong những trường hợp khác nhau tùy và mức độ và ý muốn diễn đạt của người nói.

Ví dụ: Look – Stare – Gaze – Glance : Nhìn

→ Cả 4 từ trên đều có nghĩa là nhìn nhưng ở những mức độ khác nhau:

  • Look: Nhìn, đây là từ để miêu tả chung nhất về hành động này
  • Stare: Nhìn chằm chằm, thường dùng trong trường hợp nhìn vì tò mò hoặc đánh giá ai đó
  • Gaze: Nhìn chằm chằm, thường dùng trong trường hợp nhìn vì ngạc nhiên hay ngưỡng mộ
  • Glance: Liếc nhanh

Từ đồng nghĩa khác biểu thái

Đây là những từ có chung nghĩa nhưng kiểu diễn đạt khác nhau

Ví dụ: Mother – Mom: Mẹ

→ Cả 2 từ trên đều chỉ về mẹ nhưng biểu thái của 2 từ lại khác nhau:

  • Mother: thường được dùng trong những trường hợp trang trọng hơn
  • Mom: thường được dùng trong các trường hợp thân mật, thoải mái hơn

Từ đồng nghĩa theo địa phương

Đây là những từ mang cùng ý nghĩa nhưng ở những vùng khác nhau thì từ được sử dụng là khác nhau.

Ví dụ: Bookstore – Bookshop: Hiệu sách

  • Bookstore thường được sử dụng trong tiếng Anh – Mỹ
  • Bookshop thường được sử dụng trong tiếng Anh – Anh

Từ đồng nghĩa một cách uyển chuyển

Đây là những từ được sử dụng trong các trường hợp nói giảm nói tránh để giảm đi sự bối rối, khó chịu.

Ví dụ: Die – Pass away: Chết

→ Die là một từ nói thẳng về cái chết trong khi Pass away lại ám chỉ điều đó để tránh sự đau buồn và bối rối của người nghe.

Một số cặp từ đồng nghĩa tiếng Anh thông dụng

Danh từ:

  • Chance – Opportunity : Cơ hội
  • Applicant – Candidate : Ứng viên
  • Energy – Power : Năng lượng
  • Employee – Staff : Nhân viên
  • Brochure – Leaflet : Tờ rơi
  • Route – Road : Tuyến đường
  • Downtown – City centrel : Trung tâm
  • Signature – Autograph : Chữ ký
  • Improvement – Developmet : Sự phát triển
  • Law – Regulation : Luật, quy định
  • Permit – License : Giấy phép
  • Bycicle – Bike : Xe đạp
  • Aircraft – Airplane : Máy bay
  • Attraction – Allurement : Sự hấp dẫn

Động từ:

  • Announce – Inform : Thông báo
  • Accentuate – Emphasize : Nhấn mạnh
  • Book – Reserve : Đặt trước
  • Cancel – Abort : Hủy lịch
  • Delay – Postpone : Trì hoãn
  • Decrease – Reduce : Giảm
  • Like – Enjoy : Yêu thích
  • Seek – Search for : Tìm kiếm
  • Require – Ask for : Yêu cầu
  • Supply – Provide : Cung cấp
  • Confirm – Bear out : Xác nhận
  • Tidy – Clean : Ngăn nắp
  • Start – Begin : Bắt đầu
  • End – Finish : Kết thúc
  • Finish – Complete : Hoàn thành
  • Participate – Join : Tham gia
  • Acknowledge – Concede : Thừa nhận
  • Acquire – Obtain : Đạt được
  • Grow – Raise : Tăng thêm

Tính từ

  • Abstract – Recondite : Trìu tượng, khó hiểu
  • Absurd – Ridiculous : Lố bịch
  • Damaged – Broken : Hỏng
  • Fragile – Vulnerable : Dễ vỡ
  • Famous – Well-known : Nổi tiếng
  • Pretty – Rather : Tương đối
  • Bad – Terrible : Tồi tệ
  • Quiet – Silence : Im lặng
  • Rich – Wealthy : Giàu có
  • Hard – Difficult : Khó khăn
  • Embarrassed – Awkward : Ngại ngùng
  • Lucky – Fortunate : May mắn
  • Acceptable – Permissible : Có thể chấp nhận được
  • Intelligent – Clever : Thông minh

Trên đây là các kiến thức cơ bản về từ đồng nghĩa tiếng Anh và một số các cặp từ đồng nghĩa phổ biến. Mong rằng các bạn có thể ghi nhớ và sử dụng các từ phía trên để có thể thành thạo tiếng Anh hơn. Trong quá trình học tập của mình, các bạn có thể gặp nhiều từ đồng nghĩa hơn, từ đó có thể mở rộng vốn từ của mình. Nếu các bạn có bất kỳ thắc mắc hay khó khăn gì trong việc học tiếng Anh, đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay với WOW ENGLISH bằng cách điền vào form dưới đây để được tư vấn miễn phí nhé!

HOẶC ĐỂ LẠI THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Chỉ cần điền đầy đủ thông tin bên dưới, tư vấn viên của WOWENGLISH sẽ gọi điện và tư vấn hoàn toàn miễn phí cho bạn! Đang tải…

XEM THÊM CÁC KHÓA HỌC

[one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”KHÓA E-TOTAL” link=”https://wowenglish.edu.vn/khoa-hoc-tieng-anh-giao-tiep-trong-vong-4-6-thang/” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]GIAO TIẾP TỰ TIN[/list][/one_second] [one_second][list icon=”icon-lamp” image=”” title=”LAZY ENGLISH” link=”https://wowenglish.edu.vn/hoc-tieng-anh-voi-lazy-english/” target=”new_blank” animate=”” rel”nofollow”]PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY[/list][/one_second]

Related Posts

O xy la gi o xy chiem bao nhieu trong khong khi

Ô xy là gì? Ô xy chiếm bao nhiêu trong không khí

Ô xy là chất khí quan trọng trong không khí. Nó chiếm một tỷ lệ nhất định trong không khí. Oxy không phải là vô tận và…

Thanh pho hue co bao nhieu phuong thanh pho hue hue city hue city viet nam

Thành phố Huế có bao nhiêu phường? – Thành phố Huế | Huế City – Hue City, Viet Nam

Thành phố Huế có mấy phường? Tổng diện tích: 70,67 km2 (dựa theo số liệu thống kê của năm 2015). Dân số: 354.124 cá nhân (theo niên…

100g tom co bao nhieu calo protein an tom co map khong

100g Tôm Có Bao Nhiêu Calo, Protein? Ăn Tôm Có Mập Không?

Tôm có bao nhiêu calo? Ăn tôm có giúp giảm cân hay tăng cân không? Đây là câu hỏi mà nhiều người quan tâm với một trong…

Size m la gi size m la bao nhieu kg quan ao so may vina uniform

Size M là gì? Size M là bao nhiêu Kg Quần, Áo số mấy? | VINA® UNIFORM

Size M là một khái niệm được sử dụng trong việc đo kích thước của quần áo. Đây là thông tin quan trọng để bạn có thể…

Danh ca thanh tuan anh kep co giong ca qua dac biet

Danh ca Thanh Tuấn: Anh kép có giọng ca quá đặc biệt

Nghệ nhân Thanh Tuấn. trong vở Diễn viên Kiếm Nguyên Bá – Hình ảnh: LINH ĐOAN. Tôi yêu thích bài vọng cổ nên tôi quan tâm đến…

Tim hieu kich thuoc ly size l bao nhieu ml va ung dung trong cuoc song hang ngay

Tìm hiểu kích thước ly size l bao nhiêu ml và ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày

Chủ đề: dung tích của ly size L là bao nhiêu ml: Nếu bạn là một người yêu trà sữa, không thể bỏ qua ly trà sữa…