đại học hà nội điểm chuẩn các năm

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội từ năm 2018-2021

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2021

Điểm chuẩn 2020

Điểm chuẩn 2019

Điểm chuẩn 2018

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

36,75

34,82

33,23

30,6

2

7220202

Ngôn ngữ Nga

33,95

28,93

25,88

25,3

3

7220203

Ngôn ngữ Pháp

35,6

32,83

30,55

29

4

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

37,07

34,63

32,97

30,37

5

7220205

Ngôn ngữ Đức

35,53

31,83

30,4

27,93

6

7220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

35,3

31,73

29,6

28,4

7

7220207

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

33,4

27,83

20,03

26,03

8

7220208

Ngôn ngữ Italia

34,78

30,43

27,85

26,7

9

7220209

Ngôn ngữ Nhật

36,43

34,47

32,93

29,75

10

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

37,55

35,38

33,85

31,37

11

7310111

Nghiên cứu phát triển

33,85

24,38

12

7310601

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

35,2

31,3

29,15

27,25

13

7320104

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

26,75

25,4

22,8

14

7320109

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

35,68

32,2

28,25

29,33

15

7340101

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

35,92

33,2

31,1

27,92

16

7340115

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

36,63

34,48

31,4

17

7340201

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

35,27

31,05

28,98

25,1

18

7340301

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

35,12

31,48

28,65

23,7

19

7480201

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

26,05

24,65

22,15

20,6

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

35,6

33,27

32,2

29,68

21

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao

36,42

34

31,7

22

7220208 CLC

Ngôn ngữ Italia – Chất lượng cao

33,05

27,4

22,42

23

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc – Chất lượng cao

36,47

33,93

32,15

24

7480201 CLC

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) – CLC

25,7

23,45

25

7810103 CLC

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) – CLC

34,55

24,95

Học phí của đại học Hà Nội năm 2022 đối với nhóm dạy chuyên ngành bằng ngoại ngữ dao động từ 600.000 đồng/tín chỉ – 1.300.000 đồng/tín chỉ. Còn đối với nhóm ngành Ngôn ngữ, học phí Trường ĐH Hà Nội dao động từ 600.000 đồng/tín chỉ – 940.000 đồng/tín chỉ. Mức học phí này được điều chỉnh theo từng năm học và tăng không quá 15%/năm.

Năm 2022, Đại học Hà Nội vẫn giữ ổn định với 3 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng (5% tổng chỉ tiêu).

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp (45% chỉ tiêu): Xét theo tổng điểm quy đổi từ cao xuống thấp cho tới khi hết chỉ tiêu. Trong trường hợp Nhà trường không tuyển hết số chỉ tiêu, các chỉ tiêu đó sẽ dành cho phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Phương thức 3 (50% chỉ tiêu): Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT năm 2022: Tổng điểm xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên ( nếu có) và điểm của môn chính đã nhân hệ số 2 xếp từ cao xuống thấp.

Trương Vinh

Related Posts

Dầu ăn Neptune 5 lít giá bao nhiêu: Tất cả những gì bạn cần biết

Tìm hiểu về dầu ăn Neptune 5 lít giá bao nhiêu và cách sử dụng sản phẩm chất lượng cao này để đảm bảo sức khỏe cho gia đình của bạn.

1 Trái Cà Chua Bao Nhiêu Calo?

Bạn đang tìm kiếm thông tin về lượng calo có trong 1 trái cà chua? Đừng bỏ qua bài viết này, chúng tôi sẽ giải quyết câu hỏi của bạn! Tìm hiểu ngay!

Cách Tải Hình Nền Động: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu

Tìm hiểu cách tải hình nền động và làm mới giao diện thiết bị của bạn với hướng dẫn chi tiết trong bài viết này. Xem ngay!

Cách nấu cháo lòng lợn ngon nhất – Hướng dẫn chi tiết từ A-Z

Học cách nấu cháo lòng lợn ngon nhất với hướng dẫn chi tiết từ A-Z. Tận hưởng món ăn truyền thống của Việt Nam với hương vị đậm đà và giàu dinh dưỡng.

Tóc bạc sớm nguyên nhân và cách điều trị

Không muốn tóc bạc sớm? Tìm hiểu nguyên nhân và cách điều trị với chúng tôi để giữ cho mái tóc của bạn khỏe mạnh và trẻ trung hơn.

Cách lên bảng cân đối kế toán: Hướng dẫn chi tiết từ A-Z

Hướng dẫn chi tiết cách lên bảng cân đối kế toán trong doanh nghiệp: từ các yêu cầu cho đến những sai lầm thường gặp và lợi ích của việc lập bảng.