Đừng bỏ lỡ nơi làm việc tiếng anh là gì [Hot Nhất 2023]

Từ vựng và các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh. Tiếng Anh là một ngôn ngữ rất là thông dụng và là ngôn ngữ quốc tế được chọn để sử dụng khi giao tiếp quốc tế. Ở tất cả môi trường như nhà hàng, công ty, và nhiều khu vực khác. Nhu cầu sử dụng lao động quốc tế ngày càng một nhiều.Hầu hết bây giờ trên các thị trường việc làm đếu có các vốn đầu tư hỗ trợ của nước ngoài. Vậy thế cho nên, chúng ta cũng cần trao dồi thêm những vốn từ vựng để có thể dễ dàng giao tiếp với đồng nghiệp, đối tác nước ngoài. Hãy cùng nhau tìm hiểu và học hỏi các cách giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh bạn nhé.

gioi-thieu-noi-lam-viec-bang-tieng-anh
giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh về nơi làm việc

“”Khi làm việc ở trong một công ty, bạn thường xuyên sẽ sử dụng tiếng Anh để giới thiệu về công ty, nghề nghiệp, vị trí, chức vụ…dưới đây là một số từ vừng liên quan để bạn có thể dễ dàng giao tiếp một cách chuyên nghiệp.

  • Colleague /kɒliːg/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec người đồng nghiệp
  • Company /ˈkʌmpəni/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec công ty
  • Coworker /kəʊˈwɜːkə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec đồng nghiệp
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec phòng
  • Executive /ɪgˈzɛkjʊtɪv/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec chuyên viên
  • Factory /ˈfæktəri/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec nhà máy
  • Manager /mænɪʤə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec quản lý, trưởng phòng
  • Office/ˈɒfɪs/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec văn phòng
  • Organization /ɔːgənaɪˈzeɪʃən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec tổ chức
  • Section /sɛkʃən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec phòng
  • Staff canteen /stɑːf kænˈtiːn/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec căng tin nhân viên
  • Supervisor /sjuːpəvaɪzə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec giám sát viên
  • Trade union /treɪd ˈjuːnjən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec công đoàn
  • Trainee /treɪˈniː/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec người thực tập sinh
  • Work ascac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: làm việc ở vị trí
  • Demandingcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: yêu cầu cao
  • I am sufficiently qualifiedcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: tôi đủ tiêu chuẩn
  • Well-paidcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: trả lương cao
  • Supportcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: giúp đỡ
  • Involvecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: bao gồm
  • Meetingcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: cuộc họp
  • Workaholiccac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: đam mê công việc
  • Passioncac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: niềm say mê

Xem thêm từ vựng tiếng Anh về chứng khoán

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Bạn đang là rất muốn giới thiệu nghề nghiệp của bạn nhưng mà không biết nói bằng tiếng Anh thế nào. Sau đây sẽ là một số từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp để bạn giao tiếp dễ dàng hơn.

  • Accountantcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: kế toán
  • Actuarycac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: chuyên viên thống kê
  • Advertising executivecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người trưởng phòng quảng cáo
  • Architectcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: kiến trúc sư
  • Artistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nghệ sĩ
  • Astronautcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: phi hành gia
  • Astronomercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà thiên văn học
  • Auditorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Kiểm toán viên
  • Baggage handlercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên phụ trách nhiệm vụ hành lý
  • Bakercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ làm bánh
  • Bank clerkcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên ngân hàng
  • Barbercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ cắt tóc
  • Barristercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: luật sư bào chữa
  • Beauticiancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên làm đẹp
  • Bodyguardcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: vệ sĩ
  • Bricklayercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Buildercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ xây
  • Businessmancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: doanh nhân
  • Butchercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người bán thịt
  • Butlercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: quản gia
  • Carpentercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ mộc
  • Cashiercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thu ngân
  • Chefcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: đầu bếp trưởng
  • Composercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà soạn nhạc
  • Customs officercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên hải quan
  • Dancercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: diễn viên múa
  • Dentistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nha sĩ
  • Detectivecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thám tử
  • Diplomatcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Diplomatistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà ngoại giao
  • Doctorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: bác sĩ
  • Drivercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: lái xe
  • Economistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà kinh tế học
  • Editorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: biên tập viên
  • Electriciancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ điện
  • Engineercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: kỹ sư
  • Estate agentcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên bất động sản
  • Farmercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nông dân
  • Fashion designercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: một nhà thiết kế thời trang
  • Film directorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: đạo diễn phim
  • Financial advisercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người cố vấn tài chính
  • Firemancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: lính cứu hỏa
  • Fishermancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: ngư dân
  • Fishmongercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người bán cá
  • Floristcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người trồng hoa
  • Greengrocercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người bán rau quả
  • Hairdressercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ làm đầu
  • Homemakercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người giúp việc nhà
  • HR managercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Human resources managercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: trưởng phòng nhân sự
  • Illustratorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người họa sĩ vẽ tranh minh họa
  • Investment analystcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec:một nhà phân tích đầu tư
  • Janitorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
  • Journalistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà báo
  • Judgecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: quan tòa
  • Lawyercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: luật sư nói chung
  • Lifeguardcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên cứu hộ
  • Magiciancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: ảo thuật gia
  • Management consultantcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: cố vấn ban giám đốc
  • Managercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: quản lý/ trưởng phòng
  • Marketing directorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người giám đốc marketing
  • Midwifecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nữ hộ sinh
  • Modelcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người mẫu
  • Musiciancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhạc công
  • Nursecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: y tá
  • Office workercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên văn phòng
  • Paintercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: họa sĩ
  • Personal assistant (PA)cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người thư ký riêng
  • Pharmacistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: dược sĩ
  • Photographercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ ảnh
  • Pilotcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: phi công
  • Plumbercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ sửa ống nước
  • Poetcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà thơ
  • Policecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: cảnh sát
  • Postmancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người đưa thư
  • Programmercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người lập trình viên máy tính
  • Project managercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: quản lý dự án
  • Psychologistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà tâm lý học
  • Rappercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: ca sĩ nhạc rap
  • Receptionistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: lễ tân
  • Recruitment consultantcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Reportercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: phóng viên
  • Sales assistantcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên trợ lý bán hàng
  • Salesmancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Saleswomancac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhân viên bán hàng
  • Sea captaincac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Ship’s captaincac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người thuyền trưởng
  • Secretarycac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thư ký
  • Security officercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên an ninh
  • Shopkeepercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: chủ cửa hàng
  • Singercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: ca sĩ
  • Software developercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên phát triển phần mềm
  • Soldiercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: quân nhân
  • Stockbrokercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên môi giới chứng khoán
  • Tailorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ may
  • Tattooistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ xăm mình
  • Telephonistcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người nhân viên trực điện thoại
  • Tour guidecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Tourist guidecac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người hướng dẫn viên du lịch
  • Translatorcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Interpretercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: phiên dịch viên
  • Vetcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec/ Veterinary surgeoncac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: người bác sĩ thú y
  • Waitercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: bồi bàn nam
  • Waitresscac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: bồi bàn nữ
  • Weldercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: thợ hàn
  • Workercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: công nhân
  • Writercac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: nhà văn

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

Các từ vựng tiếng Anh về địa điểm làm việc

Từ vựng Tiếng Anh ở các địa điểm làm việc – AMA

“”

  • Construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Công trường xây dựng
  • Department /dɪˈpɑːtmənt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Ban
  • Division /dɪˈvɪʒən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Phòng
  • Factory /ˈfæktəri/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Nhà máy
  • Farm /fɑːm/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Nông trại
  • Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Bệnh viện
  • Library /ˈlaɪ.brər.i/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Thư viện
  • Office /ˈɒfɪs/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Văn phòng
  • Organization /ːgənaɪˈzeɪʃən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Tổ chức
  • Restaurant /ˈres.trɒnt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Nhà hàng
  • School /skuːl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Trường học
  • Section /sɛkʃən/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec: Phòng

Từ vựng về đồ dùng trong văn phòng

  • Ballpoint /ˈbɔːlˌpɔɪnt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec bút bi
  • Calculator /ˈkælkjʊleɪtə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cái máy tính
  • Computer /kəmˈpjuːtə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec máy vi tính
  • Desk /dɛsk/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec bàn
  • Drawing in pin /ˈdrɔːɪŋ pɪn/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec (UK)/ Thumbtackcac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec (U.S) ˈθʌmtæk: đinh ghim giấy
  • Envelope /ˈɛnvələʊp/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec phong bì
  • Eraser /ɪˈreɪzə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec tẩy
  • Fax /fæks/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec máy fax
  • Filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkæbɪnɪt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec hộp đựng tài liệu
  • Folder /ˈfəʊldə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec kẹp đựng tài liệu
  • Fountain pen /ˈfaʊntɪn pɛn/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cái bút máy
  • Glue /gluː/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec keo dán
  • Highlighter /ˈhaɪˌlaɪtə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cây bút nhấn dòng
  • Keyboard /ˈhaɪˌlaɪtə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec bàn phím
  • Label /ˈleɪbl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec nhãn mác
  • Marker /ˈmɑːkə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec bút viết bảng
  • Monitor /ˈmɒnɪtə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec màn hình
  • Notebook /ˈnəʊtbʊk/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec sổ
  • Paper /ˈpeɪpə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec giấy
  • Paper clip /ˈpeɪpə klɪp/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec kẹp giấy
  • Pencil /ˈpɛnsl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec bút chì
  • Pencil sharpener /ˈpɛnsl ˈʃɑːpənə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec gọt bút chì
  • Push-pin /pʊʃ-pɪn/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec gim
  • Rubber stamp /ˈrʌbə stæmp/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cái con dấu
  • Scissors /ˈsɪzəz/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec kéo
  • Stapler /ˈsteɪplə/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec dập gim
  • Sticky notes /ˈstɪki nəʊts/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cái giấy ghi nhớ

Từ vựng tiếng Anh miêu tả nơi làm việc

  • Relaxed /rɪˈlækst/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec thư giãn
  • Challenging /ˈʧælɪnʤɪŋ/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec đầy sự thách thức
  • Collaborative /kəˈlæb(ə)rətɪv/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec hợp tác
  • Motivating /ˈməʊtɪveɪtɪŋ/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec luôn có động lực
  • Engaging /ɪnˈgeɪʤɪŋ/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec luôn có sự khuyến kích
  • Innovative /ɪnˈnɒvətɪv/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec cầu tiến
  • Fun /fʌn/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec vui vẻ
  • Casual /ˈkæʒjʊəl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec thân mật
  • Friendly /ˈfrɛndli/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec thân thiện
  • Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec chuyên nghiệp
  • Toxic /ˈtɒksɪk/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec độc hại
  • Inconsistent /ɪnkənˈsɪstənt/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec không đồng bộ
  • Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec đòi hỏi
  • Unsupportive /ʌnsəˈpɔːtɪv/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec không hỗ trợ, thiếu tinh thần hợp tác
  • Outdated /aʊtˈdeɪtɪd/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec lạc hậu
  • Biased /ˈbaɪəst/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec định kiến
  • Boring /ˈbɔːrɪŋ/cac-tu-vung-tieng-anh-ve-dia-diem-lam-viec nhàm chán,sự tẻ nhạt

Xem thêm từ vựng tiếng Anh chủ đề kinh doanh

Các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

các mẫu hội thoại giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng Anh

Giới thiệu ở nơi làm việc với đối tác/ nhà đầu tư/ khách hàng bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Okay Mr. Adammy. And Follow me and I will introduce our workplace for you

Ngài Adammy, hãy theo tôi và tôi sẽ giới thiệu cho ngài nơi làm việc của chúng tôi

B: Sure. After you, Mrs. Rauda

Dạ vâng. Mời đi trước, cô Rauda

A: As you saw, we are an architecture company, so that the working environment is full of natural light. Besides, all materials are friendly with environment.

Như ngài thấy đó, chúng tôi là doanh nghiệp kiến trúc, vây nên môi trường làm việc luôn tràn ngập ánh sáng tự nhiên. Bên cạnh những điều đó, tất cả nguyên vật liệu cũng đều rất thân thiện với môi trường

B: Is this made from bamboo?

Cái này làm bằng tre sao?

A: Yes. This designing is popular in Europe market because of modern design and reasonable price

Đúng vậy. Thiết kế cái cửa này đang rất được ưa chuộng tại các gia đình Châu Âu vì sự hiện đại và giá cả phải chăng

B: Where can I see more designs like it this?

Tôi có thể xem những tiết kể giống thế này ở đâu vậy?

A: At the room on the left. We display our design there

Ở căn phòng bên trái. Chúng tôi trưng bày các mẫu thiết kế này ở đó

B: Is this room next to is the sales department?

Căn phòng này nằm cạnh các văn phòng của bộ phận bán hàng sao?

A: Yes. It is conveniented for salesman to persuade customers

Đúng vậy. Điều này rất là thuận tiện cho các nhân viên bán hàng thuyết phục khách hàng

B: Is this difficult when you delivered this goods for customer?

Có khó khăn gì không trong việc vận chuyển mặt hàng này tới khách hàng hay không

A: Not at all. We have many branch is in Europe

Dạ Không thưa ngài. Chúng tôi có nhiều chi nhánh trải rộng khắp Châu Âu

Xem thêm cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh “”

Cách giới thiệu nơi làm việc với bạn bè bằng tiếng Anh cho người đi làm

A: Hi guys. Do you want to visited my company?

Chào các cậu. Muốn tham quan công ty mình một chút không?

B: Sure.

Chắc chắn là có rồi

A: This is my Department. Right there is the Sales Department. We worked together everyday

Đây là phòng ban cũng mình đấy . Phía bên đó là một căn phòng bán hàng. Hai bộ phận này sẽ làm việc cùng nhau mỗi ngày

B: Just 3 departments work together?

Chỉ ba phòng ban làm việc cùng nhau thôi á?

A: No. There are 5 departments: Sales, Marketing, HR, Back office, IT. But Marketing and Sales department have many problem needed to research together

Không. Có đến tận 5 phòng bạn lần đó là Sales, Marketing, Nhân sự, Back office, IT. Nhưng bộ phận Marketing và Sales thì thường có nhiều vấn đề phải nghiên cứu cùng nhau

B: Oh. Is there manager is room?

Ồ. Kia có phải phòng giám đốc không vậy?

A: Yes, but today he is late

Đúng thế. Nhưng hôm nay ông ấy đến hơi muộn

Qua tổng hợp về giới thiệu nơi làm việc bằng tiếng anh trên, đã giúp một phần nào đó cho chúng ta hiểu và nắm rõ hơn về các tên của mỗi loại công việc ở công ty, cũng như là cách cư xử như thế nào khi đi đến công ty làm việc. Biết thêm được nhiều những chia sẽ về các lọai công việc. Biết được những từ vựng và đã được xem qua các mẫu câu hội thoại, sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong việc học từ.

Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng học tập và trao dồi kỹ năng học tù vựng mỗi ngày. Mỗi ngày chúng ta cùng nhau học một ít, để có thể có được nhiều hơn các vốn từ. Giúp rất nhiều cho chúng mình.

Học từ bằng cách kết hợp nhiều cách khác nhau, đừng chỉ học một từ vựng, mà hãy kết hợp chúng lại với nhau qua các bài viết, làm nhiều bài tập, gắn thêm vào các ví dụ để có thể dễ nhớ hơn nhé.

Mong rằng, bí quyết học tiếng Anh này sẽ giúp ích được cho bạn thêm rất nhiều trong chặn đường học tiếng Anh bạn nhé. Chúc các bạn luôn luôn thành công và đạt được nhiều thành quả tốt đẹp. Xin chân thành cám ơn.