Bảng Giá Dịch vụ Xin Giấy Phép Xây Dựng 64 Tỉnh 2022

Khi thực hiện xây dựng công trình nhà ở tại các Quận, Huyện thì giấy phép xây dựng là một trong những loại giấy tờ quan trọng cần phải có. Tuy nhiên, vấn đề được nhiều người quan tâm và lo lắng ngay lúc này chính là mức chi phí phải bỏ ra cho dịch vụ xin phép xây dựng.

Để giúp quý khách hàng đang có nhu cầu tìm hiểu nắm rõ về chi phí của dịch vụ. Bài viết dưới đây Thanh Thịnh xin chia sẻ bảng báo giá dịch vụ xin phép xây dựng ở các Quận, Huyện.

Lưu ý: Đây là mức giá trung bình để tham khảo. Mỗi đơn vị sẽ có mức giá khác nhau, tùy vào từng thời điểm và vùng miền.

Bảng báo giá dịch vụ xin phép xây dựng ở các quận, huyện tham khảo

1. Dịch vụ xin phép xây dựng mới

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 150 m2 5.000.000 đ 150 m2 = < S < 200 m2 6.000.000 đ 200 m2 = < S < 250 m2 6.500.000 đ 250 m2 = < S < 300 m2 7.500.000 đ 300 m2 = < S < 350 m2 8.500.000 đ 350 m2 = < S < 450 m2 9.500.000 đ S >= 450 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận.

2. Dịch vụ xin phép xây dựng cải tạo và nâng tầng

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 150 m2 8.500.000 đ 150 m2 = < S < 200 m2 10.000.000 đ 200 m2 = < S < 250 m2 11.000.000 đ 250 m2 = < S < 300 m2 12.500.000 đ 300 m2 = < S < 350 m2 13.500.000 đ 350 m2 = < S < 450 m2 14.500.000 đ S >= 450 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận.

3. Dịch vụ xin phép xây dựng mới có tầng hầm

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 250 m2 13.000.000 đ 250 m2 = < S < 350 m2 17.000.000 đ 350 m2 = < S < 450 m2 19.000.000 đ S >= 450 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận

4. Dịch vụ xin phép thiết kế móng

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 250 m2 7.000.000 đ 250 m2 = < S < 400 m2 8.000.000 đ 400 m2 = < S < 550 m2 9.000.000 đ 550 m2 = < S < 700 m2 10.000.000 đ 700 m2 = < S < 850 m2 11.000.000 đ 850 m2 = < S < 1000 m2 12.000.000 đ S > 1000 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận

5. Dịch vụ xin phép kiểm định móng

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 250 m2 10.000.000 đ 250 m2 = < S < 400 m2 12.000.000 đ 400 m2 = < S < 550 m2 14.000.000 đ 550 m2 = < S < 700 m2 16.000.000 đ 700 m2 = < S < 850 m2 18.000.000 đ 850 m2 = < S < 1000 m2 20.000.000 đ S > 1000 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận

6. Dịch vụ xin phép xây dựng sàn mới

Tổng diện tích sàn xây dựng (S) Chi phí dịch vụ trọn gói (VNĐ) S < 100 m2 6.000.000 đ 100 m2 = < S < 200 m2 7.000.000 đ 200 m2 = < S < 300 m2 8.000.000 đ 300 m2 = < S < 400 m2 9.000.000 đ 400 m2 = < S < 600 m2 10.000.000 đ 600 m2 = < S < 800 m2 12.000.000 đ 800 m2 = < S < 1000 m2 14.000.000 đ S > 1000 m2 Hãy gọi liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ để thỏa thuận

Trên đây là bảng báo giá dịch vụ xin phép xây dựng ở các Quận, HuyệnThanh Thịnh vừa chia sẻ. Hy vọng rằng, nội dung bài viết sẽ giúp mọi người nắm thêm nhiều thông tin về mức phí dịch vụ xin phép xây dựng.

Chuyên mục: Báo Giá Vật Liệu Xây Dựng

Video các bước Xây dựng một ngôi nhà đẹp từ đầu đến cuối (xây nhà trọn gói trong 10 phút)