1.Theo TCVN 3776-83 số vòng bi được hiểu như sau:
2. Ý nghĩa về chịu tải :
– Con số thứ 3 từ phải sang trái:
1 hoặc 7
Chịu tải rất nhẹ
2
Chỉ tải nhẹ
3
Chỉ tải trung bình
4
Chỉ tải nặng
5
Chỉ tải rất nặng
6
Chỉ tải trung bình như 3 nhưng dầy hơn
8-9
Chỉ tải rất rất nhẹ; 814, 820, 914
3. Ý nghĩa phân loại:
Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0-9
0
Chỉ loại bi tròn 1 lớp
1
Chỉ loại bi tròn hai lớp
2
Chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp
3
Chỉ loại bi đũa ngắn hai lớp
4
Chỉ loại bi đũa dài 1 lớp
5
Chỉ loại bi đũa xoắn
6
Chỉ loại bi đũa tròn chắn
7
Chỉ loại bi đũa hình côn
8
Chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm
9
Chỉ loại bi đũa chắn
4. Ý nghĩa về kết cấu:
Số thứ 5 từ phải sang trái
3
Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn
4
Giống như 3 nhưng vòng chặn có gờ chắn
5
Có 1 rănhx để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài
6
Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá
8
Có hai long đen chặn dầu bằng thép lá
9
Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn
5. Khe hở vòng bi :
Kích thước cổ trục
Bi cầu mới
Bi trụ mới
Bi cũ cho phép
20-30
0.01-0.02
0.03-0.05
0.1
30-50
0.01-0.02
0.05-0.07
0.2
55-80
0.01-0.02
0.06-0.08
0.2
85-120
0.02-0.03
0.08-0.1
0.3
130-150
0.02-0.03
0.10-0.12
0.3
6. Khe hở bạc :
Đường kính cổ trục
Khe hở giữa trục và vòng bạc
>1000 v/p
Tiêu chuẩn
Cho phép
Tiêu chuẩn
Cho phép
18-30
0.040-0.093
0.1
0.06-0.118
0.12
30-50
0.05-0.112
0.12
0.075-0.142
0.15
50-80
0.065-0.135
0.14
0.095-0.175
0.18
80-120
0.08-0.16
0.16
0.12-0.210
0.22
120-180
0.100-0.195
0.20
0.150-0.250
0.30
180-260
0.120-0.225
0.24
0.180-0.295
0.40
260-360
0.140-0.250
0.26
0.210-0.340
0.5
360-500
0.170-0.305
0.32
0.250-0.400
0.6
Tổng hợp : Internet